TACO
danh từ (noun)cụm từ (phrase)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của quá tải tuần hoàn liên quan đến truyền máu.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of transfusion-associated circulatory overload.
- Từ viết tắt của Trump luôn nhát nécụm từAcronym of Trump always chickens out.
- Biệt danh của Donald Trump (sinh năm 1946), doanh nhân và chính trị gia người Mỹ, Tổng thống Hoa Kỳ (2017–2021); kể từ năm 2025)danh từ riêngNickname for Donald Trump (born 1946), American businessman and politician, President of the United States (2017–2021; since 2025).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TACODạng gốc (base form)
- TACOsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Taco TuesdayThứ Ba khi đồ ăn Mexico được phục vụ, đặc biệt là tacos, chủ yếu vào buổi tối và ban đầu và đặc biệt là tại nhà hàng như một chương trình khuyến mãitaco saladSalad tacotuna tacoÂm hộTaco HellTaco Bell (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)pink tacoĐồng nghĩa với tacotaco riceMón ăn yoshoku từ Okinawa, chủ yếu bao gồm thịt bò xay đặt trên cơm
Nguồn gốc (etymology)
Robert Armstrong đặt ra năm 2025
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc TACO- TacomaThành phố, quận lỵ của Quận Pierce, Washington, Hoa Kỳdanh từ riêng
- TaconicDãy núi ở New England, Hoa Kỳ; Một dãy núi thấp ở phía đông New York, phía tây Massachusetts và phía tây nam Vermontdanh từ riêng, tính từ
- tacoedUốn cong một nửa; vênhtính từ
- tacopsViết tắt của tactical operationsdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “” , , .
- TACO’S ?
- , , , “ !!! !”