Dịch

Taconic

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dãy núi ở New England, Hoa Kỳ; Một dãy núi thấp ở phía đông New York, phía tây Massachusetts và phía tây nam Vermontdanh từ riêngA mountain range in New England, United States; A low mountain range in eastern New York, western Massachusetts, and southwestern Vermont.
  2. Thị trấn ở New York, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in New York, United States.
  3. Quá trình địa chất dẫn đến sự hình thành nên dãy núi Taconic hiện đại và định hình phần lớn dãy Appalachian, hoặc khoảng thời gian đầu kỷ Silur mà điều này xảy radanh từ riêngThe geological process that resulted in the precursor to the modern Taconic mountain range and shaped much of the Appalachian range, or the time period in the early Silurian during which this occurred
  4. Liên quan đến quá trình địa chất hình thành nên dãy núi Taconictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the geological process which created the Taconic mountain range.

Cụm từ (phrase)

Taconic MountainsChưa có nghĩa
Taconic orogenyChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Tacony-ic

  1. từ Unamitèkhane

AI