Dịch

Swift

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the nickname, originally a nickname for a swift or quick person.
  2. Ngôn ngữ lập trình Swiftdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A general-purpose multi-paradigm compiled programming language introduced by Apple Inc. in 2014.
  3. Cộng đồng Swift thuộc hạt Roseaudanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Roseau County, Minnesota, United States.
  4. Thị trấn Swift thuộc hạt Pemiscotdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extinct town in Pemiscot County, Missouri, United States.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

common swiftdanh từApus apus, một loài chim giống chim én có nguồn gốc từ châu Âu và phần lớn châu Á ôn đới, hiếm khi đậu trên mặt đất
swift foxdanh từVulpes velox, một loài cáo được tìm thấy ở miền trung Hoa Kỳ
rice swiftdanh từLoài bướm hesperiid, Borbo cinnara, sống ở phía nam và phía đông châu Á tới phía bắc Australia
swift halfdanh từĐồ uống có cồn, thường chỉ bằng một nửa lượng thông thường (ví dụ: nửa lít bia), nhằm mục đích tiêu thụ nhanh chóng
swift boatdanh từ, động từTàu nước cỡ nhỏ, nông được hải quân Hoa Kỳ sử dụng cho các hoạt động chống nổi dậy (COIN) trong Chiến tranh Việt Nam; Tàu tuần tra nhanh (PCF)
Swift Countydanh từ riêngMột trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Benson
orange swiftdanh từLoài bướm đêm Triodia sylvina, được tìm thấy ở châu Âu
Swift Currentdanh từ riêngThành phố ở Saskatchewan, Canada

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Sông Swift
  1. A minor river in Leicestershire and Warwickshire, England, which joins the (Warwickshire) Avon north of Rugby.

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • .

AI