Sweat
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SweatDạng gốc (base form)
- SweatsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- SweatoffGiảm (cân nặng) bằng cách đổ mồ hôi (do tập thể dục nặng, tắm hơi, v.v.)
- SweatoutĐổ mồ hôi; tiết ra mồ hôi vì nhiệt, thần kinh, v.v
Cụm từ khác (phrase)in a sweatĐổ mồ hôicold sweatĐổ mồ hôi khiến người đổ mồ hôi cảm thấy lạnh và biểu thị bệnh tật suy nhược, sốc hoặc đang trải qua một cảm xúc mãnh liệt như tuyệt vọng, lo lắng hoặc đặc biệt là sợ hãino sweatKhông có vấn đề hoặc khó khăndon't sweat itĐừng lo lắng về nósweat the small stuffLo chuyện vụn vặtdon't sweat the small stuffKhông nên nhượng bộ trước những vấn đề nhỏ nhặt; người ta không nên lo lắng về những vấn đề không đáng kể
Họ từ (word family)
cùng gốc SweatNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha