Dịch

Sudan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Xu-đăngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A country in North Africa and East Africa.
  2. Sudan thuộc Thổ Nhĩ Kỳ; tên tự trị Turkiyyah; Sudan dưới Eyalet Ai Cập, từ năm 1820 đến 1885danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Turkish Sudan; autonym Turkiyyah; Sudan under the Eyalet of Egypt, from 1820 to 1885
  3. Nhà nước Mahdist, còn được gọi là Mahdist Sudan hoặc Mahdiyya của Sudan, từ năm 1885 đến 1898danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mahdist State, also known as Mahdist Sudan or the Sudanese Mahdiyya, from 1885 to 1898
  4. Sudan thuộc Anh-Ai Cập, một khu vực chung của Vương quốc Anh và Ai Cập từ năm 1899 đến 1955danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anglo-Egyptian Sudan, a condominium of the United Kingdom and Egypt from 1899 to 1955

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SudanDạng gốc (base form)
  2. SudansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

South Sudandanh từ riêngNam Xu-đăng
Sudan Reddanh từCác loại thuốc nhuộm azo màu đỏ vàng, một số được sử dụng làm thuốc nhuộm thực phẩm hoặc trong tế bào học
Port Sudandanh từ riêngThành phố và cảng ở miền đông Sudan
Sudan browndanh từMàu nâu đỏ đậm hoặc thuốc nhuộm
French Sudandanh từ riêngLà thuộc địa cũ của Pháp ở Châu Phi, nay gọi là Mali
Southern Sudandanh từ riêngNam Sudan: Một khu vực cũ của Sudan, đã giành được độc lập với tên gọi Nam Sudan
Anglo-Egyptian Sudandanh từ riêngSudan thuộc Anh-Ai Cập
Republic of the Sudandanh từ riêngTên chính thức của Sudan: một quốc gia ở Bắc Phi và Đông Phi

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng hòa Sudan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng hòa Sudan, từ năm 1955Republic of the Sudan, since 1955

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ả Rậpسُودَانsūdān“black people”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , () , .
  • .
  • .

AI