Southern Sudan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nam Sudan: Một khu vực cũ của Sudan, đã giành được độc lập với tên gọi Nam Sudandanh từ riêngSouth Sudan: A former region of Sudan, which gained independence as South Sudan.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Southern Sudanesetính từ | tính từ | Của, từ hoặc liên quan đến Nam Sudan |