Nghĩa chính
- Thuộc Sudantính từOf, from, or pertaining to the country of Sudan, or the Sudanese people.
- Người Sudandanh từA person from Sudan or of Sudanese descent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sudanese Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ tiếng Ả Rập được nói ở miền bắc Sudan |
| South Sudanesetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến đất nước Nam Sudan hoặc người dân Nam Sudan |
| Southern Sudanesetính từ | tính từ | Của, từ hoặc liên quan đến Nam Sudan |
| South Sudanese Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Juba Arabic |
Ví dụ
- . al-Gada , , .Ông al-Gada là người Sudan, nhưng lớn lên ở một thị trấn yên bình vùng đông bắc Ả Rập Xê Út, nơi cha ông làm thợ sửa xe.
- group’s 120 2019.Nhưng ít người Sudan nào có thể quên việc nhóm này tham gia thảm sát hơn 120 người biểu tình đòi dân chủ vào năm 2019.
- .Ahmed là công dân Sudan.
Họ từ (word family)
cùng gốc SudaneseTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha