sudan
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nước gạo sudandanh từkhông đếm được (uncountable)A traditional Korean punch, made from boiled rice flour cakes and honeyed water, often consumed on holidays.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Sudandanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Xu-đăng |
| Sudan Reddanh từ | danh từ | Các loại thuốc nhuộm azo màu đỏ vàng, một số được sử dụng làm thuốc nhuộm thực phẩm hoặc trong tế bào học |
| Port Sudandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố và cảng ở miền đông Sudan |
| Sudan browndanh từ | danh từ | Màu nâu đỏ đậm hoặc thuốc nhuộm |
| French Sudandanh từ riêng | danh từ riêng | Là thuộc địa cũ của Pháp ở Châu Phi, nay gọi là Mali |
| Southern Sudandanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Sudan: Một khu vực cũ của Sudan, đã giành được độc lập với tên gọi Nam Sudan |
| Anglo-Egyptian Sudandanh từ riêng | danh từ riêng | Sudan thuộc Anh-Ai Cập |
| Republic of the Sudandanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Sudan: một quốc gia ở Bắc Phi và Đông Phi |
Ví dụ
- Fadil .Fadil đi về phía nam tới Sudan.
- .Khartoum là thủ đô của Sudan.
- .Sami đã đến Ai Cập qua ngả Sudan.
Họ từ (word family)
cùng gốc sudanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn수단(水團)sudan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha