Dịch

sudan

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nước gạo sudandanh từkhông đếm được (uncountable)A traditional Korean punch, made from boiled rice flour cakes and honeyed water, often consumed on holidays.

Cụm từ (phrase)

South Sudandanh từ riêngNam Xu-đăng
Sudan Reddanh từCác loại thuốc nhuộm azo màu đỏ vàng, một số được sử dụng làm thuốc nhuộm thực phẩm hoặc trong tế bào học
Port Sudandanh từ riêngThành phố và cảng ở miền đông Sudan
Sudan browndanh từMàu nâu đỏ đậm hoặc thuốc nhuộm
French Sudandanh từ riêngLà thuộc địa cũ của Pháp ở Châu Phi, nay gọi là Mali
Southern Sudandanh từ riêngNam Sudan: Một khu vực cũ của Sudan, đã giành được độc lập với tên gọi Nam Sudan
Anglo-Egyptian Sudandanh từ riêngSudan thuộc Anh-Ai Cập
Republic of the Sudandanh từ riêngTên chính thức của Sudan: một quốc gia ở Bắc Phi và Đông Phi

Ví dụ

  • Fadil .Fadil đi về phía nam tới Sudan.
  • .Khartoum là thủ đô của Sudan.
  • .Sami đã đến Ai Cập qua ngả Sudan.

AI