Dịch

Darfur

danh từ riêng (proper noun)
/dɑːɹˈfʊəɹ/

Nghĩa chính

  1. Vùng ở phía tây Sudan nơi người Fur sinh sốngdanh từ riêngA region in western Sudan where the Fur live.
  2. Vương quốc Hồi giáo Darfur, tồn tại từ 1603-1874 và 1898-1916danh từ riêngThe Sultanate of Darfur, existing from 1603-1874 and 1898-1916.

Họ từ (word family)

cùng gốc Darfur

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpدَار فُورdār fūr“land of the Fur”

Ví dụ

  • , , , , .
  • Fasher , , , , , , .
  • , .

AI