Dịch

nubia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc khăn trùm đầu dệt kim nhẹ dành cho phụ nữdanh từA light, knitted headscarf worn by women.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nubiaDạng gốc (base form)
  2. nubiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lower Nubiadanh từ riêngPhần cực bắc của Nubia, gần như tiếp giáp với Hồ Nasser hiện đại
Upper Nubiadanh từ riêngPhần cực nam của Nubia, thượng nguồn sông Nile từ Hạ Nubia

AI