nubia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc khăn trùm đầu dệt kim nhẹ dành cho phụ nữdanh từA light, knitted headscarf worn by women.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nubiaDạng gốc (base form)
- nubiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lower Nubiadanh từ riêng | danh từ riêng | Phần cực bắc của Nubia, gần như tiếp giáp với Hồ Nasser hiện đại |
| Upper Nubiadanh từ riêng | danh từ riêng | Phần cực nam của Nubia, thượng nguồn sông Nile từ Hạ Nubia |