Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Strike
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Họ Strike
danh từ riêng
A surname.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Strike
Dạng gốc
(base form)
Strike
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 14 cụm từ
Strike
up
Bắt đầu trò chuyện, làm quen
Strike
out
Đánh mạnh, tấn công
Strike
in
Vào đột ngột hoặc bằng vũ lực
Strike
back
Đáp trả một cuộc tấn công bằng cách tấn công đối thủ hoặc các đối thủ của mình
Strike
off
Xóa khỏi danh sách hoặc đăng ký
Cụm từ khác
(phrase)
on strike
Do phải đối mặt với việc giao hàng tiếp theo từ bowler
go on strike
Đình công
general strike
Tổng đình công
strike while the iron is hot
Rèn sắt khi còn nóng
strike a balance
Cân bằng
strike it rich
Phát tài bất ngờ
Ví dụ
I'm
going
to
get
going
before
this
feeling
goes
!!
Well
they
do
say
"
Strike
while
the
iron
is
hot
.
"
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Strike
strike
r
Người bãi công
danh từ
B2
strike
rs
Số nhiều của striker
danh từ
C1
strike
out
Đánh trượt, loại ra
danh từ, động từ
C2
strike
force
Nhóm trong một tổ chức như cảnh sát hoặc quân đội đã được huấn luyện đặc biệt để đối phó với các mối đe dọa nghiêm trọng và khẩn cấp
danh từ
Xem thêm 2 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
打击
dǎ jī
Giáng đòn, tấn công
走向
zǒu xiàng
Phương vị vỉa, hướng vỉa
鼓
gǔ
Đánh, gõ
Tiếng Tây Ban Nha
parecer
giống đực
Tạo cảm giác, gây ấn tượng
paro
giống đực
Sự đình công, bãi công
huelga
giống cái
Đình công, phản đối (ngưng việc)
AI
1
Họ Strike
1
Họ Strike
1
Họ Strike