Dịch

on strike

tính từ (adjective)
UK/ɒn ˈstɹaɪk/US/ɑn ˈstɹaɪk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Do phải đối mặt với việc giao hàng tiếp theo từ bowlertính từkhông so sánh (not comparable)Due to face the next delivery from the bowler.
  2. Từ chối lao động để phản đối nhằm tạo ra sự thay đổi trong quản lý hoặc chính phủtính từkhông so sánh (not comparable)Withholding labor as a protest, in order to effect change in management or government.

Cụm từ (phrase)

go on strikeđộng từĐình công

Ví dụ

  • .Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.
  • .Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.
  • .Các công nhân đang đình công đòi tăng lương.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI