Soda
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Nhậtdanh từ riêngA surname from Japanese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SodaDạng gốc (base form)
- SodasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| club sodadanh từ | danh từ | Nước soda có ga |
| soda waterdanh từ | danh từ | Nước có ga |
| Soda Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Columbia: một thành phố, quận lỵ của Quận Richland, thủ đô của Nam Carolina, Hoa Kỳ |
| white sodadanh từ | danh từ | Loại nước giải khát có hương vị chanh không màu, có ga, thường không chứa caffeine |
| soda paperdanh từ | danh từ | Giấy trắng, làm từ bột soda |
| soda processdanh từ | danh từ | Các quy trình công nghiệp sử dụng hoặc sản xuất natri hydroxit, đặc biệt là phương pháp sản xuất giấy từ bột gỗ |
| baking sodadanh từ | danh từ | Muối nở |
| soda popdanh từ | danh từ | Nước ngọt |
Họ từ (word family)
cùng gốc SodaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật宗田sōda