Slack
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thôn nhỏ thuộc giáo xứ Ashover, quận Đông Bắc Derbyshire, Derbyshire (tọa độ lưới OS SK3362).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Ashover parish, North East Derbyshire district, Derbyshire (OS grid ref SK3362).
- Thôn nhỏ thuộc giáo xứ Heptonstall, Quận đô thị Calderdale, West Yorkshire (mã lưới OS SD9828).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Heptonstall parish, Metropolitan Borough of Calderdale, West Yorkshire (OS grid ref SD9828).
- Thôn nhỏ thuộc Quận Đô thị Kirklees, gần Outlane, West Yorkshire (mã lưới OS SE0817).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in the Metropolitan Borough of Kirklees, near Outlane, West Yorkshire (OS grid ref SE0817).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SlackDạng gốc (base form)
- SlacksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)pick up the slackSiết chặt cái gì đó lỏng lẻo để nó căng raslack bobCậu học sinh không tham gia thể thaoslack-key(của một nhạc cụ dây hoặc cách chơi một nhạc cụ) Được biểu diễn với dây lỏng, sao cho tất cả các dây chơi trong cùng một phím (thường là G trưởng)slack tubThùng lớn chứa đầy nước, dầu hoặc nước muối được thợ rèn sử dụng để làm nguội kim loại nóngslack suitTrang phục thường ngày thoải mái của phụ nữ bao gồm một chiếc quần lửng và áo jacket hoặc áo sơ mi thể thao thường có cùng chất liệu và kiểu dángslack fillViệc đóng gói không đầy đủ nên chứa quá ít sản phẩm
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ứng dụng và nền tảng cộng tác thời gian thực được ra mắt vào năm 2013.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A real-time collaboration app and platform launched in 2013.
Họ từ (word family)
cùng gốc SlackNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Slav nguyên thủy*sъvolkъ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .