Dịch

slack-key

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (của một nhạc cụ dây hoặc cách chơi một nhạc cụ) Được biểu diễn với dây lỏng, sao cho tất cả các dây chơi trong cùng một phím (thường là G trưởng)tính từkhông so sánh (not comparable)(of a string instrument or a manner of playing one) Performed with loosened strings, such that all of the strings play in the same key (most often G major).

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Hawaiikī hōʻalu“loosen the (tuning) key”

Ví dụ

  • Spanish-style , .

AI