Dịch

slacked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mặc quần lửngtính từkhông so sánh (not comparable)Dressed in slacks.

Họ từ (word family)

cùng gốc slacked

Ví dụ

  • []oung , , , , , , , […]
  • “I’ll !” , , .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

slack#Noun-ed“having”

tính từ, động từ

slack#Verb-ed

AI