Nghĩa chính
- Việc đóng gói không đầy đủ nên chứa quá ít sản phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inadequate filling of a package so that it contains too little of the product.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slack fillDạng gốc (base form)
- slack fillsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] , , .