Singer
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Họ Singerdanh từ riêngA surname originating as an occupation.
- Ga Singerdanh từ riêngA railway station in Clydebank, West Dunbartonshire council area, Scotland, United Kingdom, named after the Singer sewing machine factory that formerly existed there (OS grid ref NS4970).
- Máy may Singerdanh từA sewing machine of the Singer brand.
- Xe hơi Singerdanh từA motorcar from a former make of British motor car.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SingerDạng gốc (base form)
- SingersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pop singerdanh từ | danh từ | Ca sĩ nhạc pop |
| lead singerdanh từ | danh từ | Ca sĩ hát chính |
| opera singerdanh từ | danh từ | Ca sĩ opera |
| ghost singerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với playback singer |
| bathroom singerdanh từ | danh từ | Người có khả năng ca hát ở mức trung bình hoặc nghiệp dư |
| singer-songwriterdanh từ | danh từ | Ca nhạc sĩ |
| torch singerdanh từ | danh từ | Ca sĩ, thường là phụ nữ, hát những bài hát ngọn đuốc |
| carol singerdanh từ | danh từ | Người hát mừng Giáng sinh |
Ví dụ
- “” , , .Cảnh sát Los Angeles cho biết Nick Reiner "chịu trách nhiệm" cho cái chết của cha mẹ mình, đạo diễn huyền thoại của Hollywood Rob Reiner và nhà sản xuất Michele Singer Reiner.
- , .Chúng là những chiếc máy may Singer công nghiệp cổ xưa, làm bằng sắt và đồng thau, được xỏ những sợi chỉ viền cotton dày chạy như mạng nhện từ những ống chỉ đặt trên các cọc đôi cao.
Họ từ (word family)
cùng gốc SingerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha