Shine
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ShineDạng gốc (base form)
- ShinesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- ShineonTiếp tục xuất sắc
- ShinethroughThể hiện rõ ràng
- ShineoffCó thái độ bác bỏ (ai đó hoặc điều gì đó, ví dụ: câu hỏi, mối quan tâm)
- ShineupLàm cho nó sáng bóng hoặc sáng bóng hơn
- Shinedown onThể hiện những phẩm chất tốt hay xấu lên (ai đó)
- Shineup to(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Làm thân với
Cụm từ khác (phrase)rain or shineDù mưa hay nắngrise and shineThức dậy tràn đầy năng lượngshine a light onLàm rõ; làm sáng tỏ; thắp sángshine light onĐồng nghĩa với shine a light ontake a shine toTrở nên yêu thích một cái gì đó hoặc một ai đóshine boxCái hộp hoặc vật đựng khác trong đó cậu bé đánh giày cất giữ dụng cụ đánh giày của mình
Họ từ (word family)
cùng gốc ShineNgôn ngữ khác
Tiếng Trung