Save
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sông Savedanh từ riêngA river in southeastern Africa that flows about 400 km (250 mi) from south of Harare in Zimbabwe, through Mozambique, to the Indian Ocean.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
- SaveupDành dụm tiền
- SaveforNgoại trừ
- SaveoverĐồng nghĩa với write over
- SavedownGhi một tập tin máy tính vào đĩa
- SavebackDự trữ để sử dụng trong thời gian rảnh rỗi sau này (ví dụ: vào mùa đông)
Cụm từ khác (phrase)save asNhập hộp thoại trong đó người dùng có thể chỉ định tên tệp mới để lưu tài liệu hiện tạisave itĐừng bận tâm với lời giải thích mà bạn sắp đưa ra; hãy im lặngsave the dayGiải cứu một người hoặc một tình huống khỏi nguy hiểm sắp xảy ra hoặc thất bại lớnsave-allMột cái gì đó ngăn ngừa lãng phí hoặc mất mátgame saveĐồng nghĩa với saved gamesave faceGiữ thể diện
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sông Save
- A river in southern France that flows about 143 km (89 mi) from the Pyrenees to the Garonne at Grenade.
Ví dụ
- “ . . , Phiri, .”
- , , ; .