Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
save up
động từ
(verb)
UK
/ˌ
s
eɪ
v
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Dành dụm tiền
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To accumulate money, especially for a specific, planned expenditure.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
save up
Nguyên thể
(infinitive)
save
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
save
d up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
sav
ing up
Phân từ I
(present participle)
Xuất hiện ở từ khác
save
kết hợp
dành dụm
Ví dụ
She
knows
she
must
save
up
for
college
.
Save
up
as
much
as
you
want
.
Tom
has
to
save
up
for
university
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Dành dụm tiền
1
Dành dụm tiền
1
Dành dụm tiền