Dịch

San

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng Sandanh từ riêngAny of the languages spoken by these people.
  2. Sông Sandanh từ riêngA river in southeastern Poland and western Ukraine.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

San Diegodanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận San Diego, California, Hoa Kỳ
San Franciscodanh từ riêngXăng Phăng, Cựu Kim Sơn
San Juandanh từ riêngTỉnh về phía tây bắc Argentina
San Antoniodanh từ riêngĐô thị và làng ở tỉnh Arauco, tỉnh La Rioja, Argentina
San Josedanh từ riêngSan José, Xan Hô-xê, Thánh Hà Tây
San Francisco Baydanh từ riêngCửa sông thủy triều lớn ở bang California của Hoa Kỳ, nơi đặt tên cho Khu vực Vịnh San Francisco
-sanhậu tốKết thúc kính ngữ dùng để chỉ một người là người Nhật, nói chuyện với người Nhật hoặc được đối xử như người Nhật
mama-sandanh từNgười mẹ, ở Nhật Bản hoặc Đông Á

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người San
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Any of the foraging non-Bantu ethnic groups of southwestern Africa.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, danh từ riêng

Tạo ngược từ Khoisan

  1. từ Khoekhoesaan
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Ba LanSan

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có thích San Francisco không?
  • .Tôi đã có lần xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.
  • ?

AI