Dịch

Khoisan

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm ngôn ngữ gắn liền với Khoisan bao gồm các ngữ hệ Khoi, Kx'a và Tuu, đôi khi bao gồm cả các ngôn ngữ Hadza và Sandawe biệt lập của Tanzaniadanh từ riêngThe group of languages associated with the Khoisan including the Khoi, Kx'a and Tuu families, sometimes to the inclusion of the Hadza and Sandawe language isolates of Tanzania.
  2. Là thành viên của nhóm người bản địa Nam Phi không phải Bantu: người Khoi hoặc người Sandanh từA member of the group of non-Bantu Southern African indigenous people: the Khoi or San people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KhoisanDạng gốc (base form)
  2. KhoisansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

KhoiSan

AI