Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầudanh từ riêngAcronym of Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication.
- Hệ thống Vận tải Nhanh Tích hợp Nam Walesdanh từ riêngAcronym of South Wales Integrated Fast transit.
- Hệ thống Theo dõi Chuyến bay Tích hợp Southwest Airlinesdanh từ riêngAcronym of Southwest Airlines Integrated Flights Tracking.
- Kỹ thuật Phân tích Giả định Cấu trúcdanh từAcronym of Structured What If Technique.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common swiftdanh từ | danh từ | Apus apus, một loài chim giống chim én có nguồn gốc từ châu Âu và phần lớn châu Á ôn đới, hiếm khi đậu trên mặt đất |
| swift foxdanh từ | danh từ | Vulpes velox, một loài cáo được tìm thấy ở miền trung Hoa Kỳ |
| rice swiftdanh từ | danh từ | Loài bướm hesperiid, Borbo cinnara, sống ở phía nam và phía đông châu Á tới phía bắc Australia |
| swift halfdanh từ | danh từ | Đồ uống có cồn, thường chỉ bằng một nửa lượng thông thường (ví dụ: nửa lít bia), nhằm mục đích tiêu thụ nhanh chóng |
| swift boatdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tàu nước cỡ nhỏ, nông được hải quân Hoa Kỳ sử dụng cho các hoạt động chống nổi dậy (COIN) trong Chiến tranh Việt Nam; Tàu tuần tra nhanh (PCF) |
| Swift Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Benson |
| orange swiftdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm Triodia sylvina, được tìm thấy ở châu Âu |
| Swift Currentdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Saskatchewan, Canada |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 2
Hệ thống Mượn Liên thư viện Nhanh Toàn tiểu bang
- Acronym of Statewide Interlibrary loan Fast Track.