SHRIMP
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của vi đầu dò ion độ phân giải cao nhạy cảm.danh từAcronym of sensitive high-resolution ion microprobe.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)jumbo shrimpPhân loại kích thước lớn của giáp xác (tôm); thường được sử dụng trong bối cảnh ẩm thựcshrimp netChiếc lưới mắt nhỏ, treo trên một cái vòng và một chiếc sào để bắt tômshrimp chipĐồng nghĩa với prawn crackershrimp boatChiếc thuyền dùng để đánh bắt tômclam shrimpCác loài giáp xác phân nhánh thuộc các phân bộ Cyclestherida, Laevicaudata, hoặc Spinicaudata (thuộc siêu bộ Conchostraca không được sử dụng nữa), được bao phủ bởi lớp vỏ hai mảnh vỏ và thích hợp sống trong các ao nông, tạm thời, với nhiều loài đã tuyệt chủng và còn tồn tại được xác định được sử dụng cho các địa tầng có niên đạiseed shrimpLoài đà điểu (lớp Ostracoda)