SHE
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điện cực hydro tiêu chuẩndanh từInitialism of standard hydrogen electrode.
- Nguyên tố siêu nặngdanh từInitialism of superheavy element.
- An toàn, sức khỏe và môi trườngdanh từInitialism of safety, health, environment.
- Triệt tiêu sóng hài chọn lọcdanh từInitialism of selective harmonic elimination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SHEDạng gốc (base form)
- SHEsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| she'stừ viết tắt | từ viết tắt | Cô ấy là, chị ấy là, bà ấy là |
| he/sheđại từ | đại từ | Anh ấy hoặc cô ấy; số ít trong số họ, được sử dụng như một tài liệu tham khảo trung lập về giới tính cho ngôi thứ ba số ít |
| he or sheđại từ | đại từ | Anh ấy hoặc cô ấy; được sử dụng như một tài liệu tham khảo trung lập về giới tính cho ngôi thứ ba số ít |
| that's what she saidcụm từ | cụm từ | Câu trả lời mang tính chất đùa nhằm thu hút sự chú ý đến khả năng ám chỉ tình dục trong điều vừa nói |
| she/heđại từ | đại từ | Cô ấy hoặc anh ấy; số ít trong số họ, được sử dụng như một tham chiếu trung tính về giới tính (nhị phân) cho ngôi thứ ba số ít |
| he said, she saiddanh từ | danh từ | Các báo cáo mâu thuẫn từ hai hoặc nhiều bên về một vấn đề, thường liên quan đến tình huống giữa một người đàn ông và một người phụ nữ mà không có nhân chứng nào khác |
| she-tiền tố | tiền tố | Con cái, thường là một con vật |
| he-shedanh từ | danh từ | Người phụ nữ đồ tể (hoặc nam tính); (đôi khi cũng vậy) một người chuyển giới nam (được coi là phụ nữ nam tính) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc SHETừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha