SAC
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ viết tắt của senior aircraftmandanh từAcronym of senior aircraftman.
- Viết tắt của saeculum ante Christum ("thời kỳ trước Công nguyên").danh từInitialism of saeculum ante Christum (“era before Christ”).
- Viết tắt của Sacramentodanh từ riêngAbbreviation of Sacramento.
- Từ viết tắt của Bộ Chỉ huy Không quân Chiến lược.danh từ riêngAcronym of Strategic Air Command.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SACDạng gốc (base form)
- SACsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sal sacdanh từ | danh từ | Viết tắt của salary sacrifice |
| sac flydanh từ | danh từ | Con ruồi hy sinh, một con ruồi bay ra ngoài cho phép người chạy tiến tới căn cứ |
| sac-gutdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gastrovascular cavity |
| sac lacdanh từ | danh từ | Viết tắt của saccharum lactis |
| sac frydanh từ | danh từ | Ấu trùng cá mới nở chưa có khả năng vận động và vẫn phụ thuộc vào túi noãn hoàng để lấy chất dinh dưỡng |
| egg sacdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với egg case |
| air sacdanh từ | danh từ | Phế nang |
| ink sacdanh từ | danh từ | Túi cơ được tìm thấy ở một số loài động vật chân đầu dùng để tạo ra mực |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Từ viết tắt của tiêu thụ không khí bề mặt.
- Acronym of surface air consumption.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha