Dịch

SAC

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Từ viết tắt của senior aircraftmandanh từAcronym of senior aircraftman.
  2. Viết tắt của saeculum ante Christum ("thời kỳ trước Công nguyên").danh từInitialism of saeculum ante Christum (“era before Christ”).
  3. Viết tắt của Sacramentodanh từ riêngAbbreviation of Sacramento.
  4. Từ viết tắt của Bộ Chỉ huy Không quân Chiến lược.danh từ riêngAcronym of Strategic Air Command.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SACDạng gốc (base form)
  2. SACsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sal sacdanh từViết tắt của salary sacrifice
sac flydanh từCon ruồi hy sinh, một con ruồi bay ra ngoài cho phép người chạy tiến tới căn cứ
sac-gutdanh từĐồng nghĩa với gastrovascular cavity
sac lacdanh từViết tắt của saccharum lactis
sac frydanh từẤu trùng cá mới nở chưa có khả năng vận động và vẫn phụ thuộc vào túi noãn hoàng để lấy chất dinh dưỡng
egg sacdanh từĐồng nghĩa với egg case
air sacdanh từPhế nang
ink sacdanh từTúi cơ được tìm thấy ở một số loài động vật chân đầu dùng để tạo ra mực

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Từ viết tắt của tiêu thụ không khí bề mặt.
  1. Acronym of surface air consumption.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI