Dịch

tac

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈtiˈeɪˈsi/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)The drug cannabis.
  2. Thuộc chiến thuậttính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of tactical.

Cụm từ (phrase)

Tit Tacdanh từViên thuốc được dùng như một phần của liệu pháp thay thế hormone nữ tính hóa, đặc biệt là spironolactone (được gọi bằng tên này do mùi bạc hà) hoặc estrogen (chẳng hạn như estradiol)
Sea-Tacdanh từ riêngChữ viết tắt âm tiết của Sân bay Quốc tế Seattle–Tacoma
tac squaddanh từĐơn vị chiến thuật
tic-tac-toedanh từTrò chơi trong đó hai người chơi lần lượt đặt các vòng tròn và đường chéo trên lưới 3x3 và cố gắng đạt được ba biểu tượng giống nhau trên một đường thẳng
tic tactính từCầu kỳ, nhỏ mọn
tic-tacdanh từNhư ticktack
tac-au-tacdanh từSự phản đòn được kết nối với một đòn phản công

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI