tacnuke
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Loại vũ khí hạt nhân chiến thuậtdanh từA tactical nuclear weapon.
- Sử dụng vũ khí hạt nhân chiến thuật vào mục tiêuđộng từngoại động từ (transitive)To use a tactical nuclear weapon on a target.
- Tiêu diệt hoặc xóa hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To destroy or erase completely.