Dịch

mac

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Áo mưadanh từClipping of mackintosh (“a raincoat”).
  2. Mì ống, nuidanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of macaroni.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. macDạng gốc (base form)
  2. macsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mac and cheesedanh từMì ống nướng phô mai
Mac.danh từ riêngViết tắt của Macedonian
Big Macdanh từChiếc bánh hamburger của công ty thức ăn nhanh McDonald's, được phục vụ trên một chiếc bánh bao gồm ba phần với nhiều loại gia vị khác nhau
Mac-tiền tốTừ viết tắt được sử dụng để tạo thành các tên phổ biến ở Ireland và Scotland, tương tự như -son trong tiếng Anh
MAC-48danh từ riêngMột EUI lỗi thời được sử dụng để giải quyết các giao diện phần cứng trong các ứng dụng mạng dựa trên IEEE 802 hiện có
Mac Towndanh từ riêngTrạm McMurdo, trạm nghiên cứu Nam Cực của Mỹ
Port Macdanh từDạng rút gọn của Port Macquarie: một thành phố ở New South Wales, Úc
Apple Macdanh từMáy tính Apple Macintosh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gã lái xe dở tệ
  1. A person of Scottish descent (used in driving culture to denigrate someone for poor/slow/amateurish driving responses).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ mackintosh

danh từ

Rút gọn từ macaroni

Ví dụ

  • / / / / Đứng ở bến tàu tại Southampton / Cố tìm đường sang Hà Lan hoặc Pháp / Người đàn ông mặc áo mưa bảo / Mấy người phải quay lại / Bạn biết đấy, họ thậm chí chẳng cho chúng tôi lấy một cơ hội
  • ?Còn chút mì ống phô mai nào không?
  • ?Bạn dùng máy Mac hay máy tính PC?

AI