Dịch

Rum

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lỗ gắn ở Đế chế Ottomandanh từ riêngAn eyalet in the Ottoman Empire.
  2. Chính thể cũ ở Anatolia, một vương quốc Seljukdanh từ riêngA former polity in Anatolia, a Seljuk sultanate.

Cụm từ (phrase)

500 rumdanh từBiến thể của bài rummy trong đó mỗi người chơi ghi điểm giá trị của bộ hoặc quân bài mà họ ghép được
rum godanh từSự kiện, sự vật đặc biệt, đáng ngạc nhiên và/hoặc khó hiểu, v.v
rum buddanh từHoa nở
rum tubdanh từChiếc thùng dùng để phân phát khẩu phần rượu rum hàng ngày cho các thủy thủ
bay rumdanh từChất lỏng có mùi thơm được sử dụng cho mục đích thẩm mỹ và y học, ban đầu được sản xuất ở Tây Ấn từ rượu rum, lá và/hoặc quả của cây nguyệt quế Tây Ấn (Pimenta racemosa)
rum fitdanh từCơn co giật do mê sảng run rẩy
rum babadanh từBánh baba rượu rum
rum holedanh từQuán rượu hoặc quán rượu; nơi phục vụ rượu

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Đồng nghĩa với Anatolia and the Byzantine Empire in historical Turkish contexts
  1. Synonym of Anatolia and the Byzantine Empire in historical Turkish contexts.

Ví dụ

  • 500 .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng German Tây nguyên thủy*Rūmu
  2. từ tiếng German nguyên thủy*Rūmō
  3. từ tiếng Latinh muộnRōma“Rome; Constantinople; Roman Empire”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Thổ OttomanرومRum“Rome; Byzantine Empire; central Anatolia”
  2. từ tiếng Ả RậpرُومRūm“Rome; Byzantine Empire”
  3. từ tiếng Ba Tư trung đại𐭧𐭫𐭥𐭬Hrom

Cùng gốc (doublet)Roma

AI