Rum
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lỗ gắn ở Đế chế Ottomandanh từ riêngAn eyalet in the Ottoman Empire.
- Chính thể cũ ở Anatolia, một vương quốc Seljukdanh từ riêngA former polity in Anatolia, a Seljuk sultanate.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 500 rumdanh từ | danh từ | Biến thể của bài rummy trong đó mỗi người chơi ghi điểm giá trị của bộ hoặc quân bài mà họ ghép được |
| rum godanh từ | danh từ | Sự kiện, sự vật đặc biệt, đáng ngạc nhiên và/hoặc khó hiểu, v.v |
| rum buddanh từ | danh từ | Hoa nở |
| rum tubdanh từ | danh từ | Chiếc thùng dùng để phân phát khẩu phần rượu rum hàng ngày cho các thủy thủ |
| bay rumdanh từ | danh từ | Chất lỏng có mùi thơm được sử dụng cho mục đích thẩm mỹ và y học, ban đầu được sản xuất ở Tây Ấn từ rượu rum, lá và/hoặc quả của cây nguyệt quế Tây Ấn (Pimenta racemosa) |
| rum fitdanh từ | danh từ | Cơn co giật do mê sảng run rẩy |
| rum babadanh từ | danh từ | Bánh baba rượu rum |
| rum holedanh từ | danh từ | Quán rượu hoặc quán rượu; nơi phục vụ rượu |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đồng nghĩa với Anatolia and the Byzantine Empire in historical Turkish contexts
- Synonym of Anatolia and the Byzantine Empire in historical Turkish contexts.
Ví dụ
- 500 .
Họ từ (word family)
cùng gốc RumNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*Rūmu
- từ tiếng German nguyên thủy*Rūmō
- từ tiếng Latinh muộnRōma“Rome; Constantinople; Roman Empire”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Thổ OttomanرومRum“Rome; Byzantine Empire; central Anatolia”
- từ tiếng Ả RậpرُومRūm“Rome; Byzantine Empire”
- từ tiếng Ba Tư trung đại𐭧𐭫𐭥𐭬Hrom
Cùng gốc (doublet)Roma
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha