Rule
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng Rule, quận Carroll, bang Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Carroll County, Arkansas, United States.
- Thị trấn Rule, quận Haskell, bang Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Haskell County, Texas, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RuleDạng gốc (base form)
- RulesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- RuleinXem xét (cái gì đó) như một lựa chọn khả thi trong số những lựa chọn khác
- RuleoutGạch bỏ, gạch ngang
- RuleonĐưa ra quyết định với tư cách chính thức về một số vấn đề
Cụm từ khác (phrase)as a ruleTheo thông lệslide ruleThước logagolden ruleNguyên tắc vàngrule of lawPháp quyềnunder the ruleCủa một thỏa thuận: do thư ký sàn giao dịch chứng khoán ký kết khi người giao dịch thực tế không thực hiện đượcrule the dayThiết lập tiêu chuẩn hướng dẫn hành vi; kiểm soát một tình huống, nhóm, chiến lược, vv