Nghĩa chính
- Có dòng kẻtính từkhông so sánh (not comparable)Having printed lines.
- Có dạng cuộntính từkhông so sánh (not comparable)Being a scroll; being such that through every point of S there is a straight line that lies on S.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ruleđộng từsimple past and past participle of rule
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ruled paperGiấy có dòng kẻcollege-ruledLà một cuốn sổ có khổ giấy 10½" × 8" với 32 dòng cách đều nhau, có đủ khoảng trống để viết gọn gàng hợp lýGregg-ruledLà một loại giấy có dòng kẻ cụ thể, được thiết kế để viết tốc ký, liên kết với hệ thống tốc ký Greggruled surface directrixĐường cong dẫn hướng mà từ đó bề mặt được định hướng được tạo ra bằng cách di chuyển một đường thẳng
Họ từ (word family)
cùng gốc ruledVí dụ
- một lá thư trên giấy có dòng kẻ
- .Cô ấy cai trị các con mình một cách kiên quyết nhưng nhẹ nhàng
- ?Ai đã cai trị đất nước này