Dịch

ruled

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Có dòng kẻtính từkhông so sánh (not comparable)Having printed lines.
  2. Có dạng cuộntính từkhông so sánh (not comparable)Being a scroll; being such that through every point of S there is a straight line that lies on S.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của ruleđộng từsimple past and past participle of rule

Ví dụ

  • một lá thư trên giấy có dòng kẻ
  • .Cô ấy cai trị các con mình một cách kiên quyết nhưng nhẹ nhàng
  • ?Ai đã cai trị đất nước này

AI