Dịch

rule out

động từ (verb)
UK/ˌɹuːl ˈawt/US/ˌɹul ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại trừ, bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To reject an option from a list of possibilities.
  2. Gạch bỏ, gạch ngangđộng từngoại động từ (transitive)To cross an item out by drawing a straight line through it, as with a ruler.
  3. Loại trừ, ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To make something impossible.
  4. Bác bỏ, loại trừ, không cho phépđộng từngoại động từ (transitive)To disallow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rule outNguyên thể (infinitive)
  2. rules outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ruled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ruling outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Loại trừ
  1. ngoại động từ (transitive)Loại trừ, làm cho không khả dụngTo make unavailable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Loại trừ
Khác

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ; .
  • .
  • Skrtel's .

AI