Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại trừ, bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To reject an option from a list of possibilities.
- Gạch bỏ, gạch ngangđộng từngoại động từ (transitive)To cross an item out by drawing a straight line through it, as with a ruler.
- Loại trừ, ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To make something impossible.
- Bác bỏ, loại trừ, không cho phépđộng từngoại động từ (transitive)To disallow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rule outNguyên thể (infinitive)
- rules outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ruled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ruling outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Loại trừ
- ngoại động từ (transitive)Loại trừ, làm cho không khả dụngTo make unavailable.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ; .
- .
- Skrtel's .