Dịch

Rom

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
UK/ɹəʊm/US/ɹoʊm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thành viên của người Romanidanh từA member of the Romani people.
  2. Thành viên nam của người Romani, đã kết hôn và được xem là người đáng kính trong gia đình.danh từA male member of the Romani people who is married and considered respectable amongst the family.
  3. Con sông ngắn ở Greater London chảy vào sông Thames.danh từ riêngA short river in Greater London which flows into the River Thames.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. RomDạng gốc (base form)
  2. Roma (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. RomsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

CD-ROMdanh từĐĩa CD-ROM
Rom.danh từ riêngViết tắt của Romans
LV-ROMdanh từViết tắt của LaserVision Read Only Memory
BD-ROMdanh từViết tắt của Blu-ray Disc read-only memory
GD-ROMdanh từViết tắt của gigabyte disk read-only memory: một định dạng đĩa quang độc quyền, giống như CD-ROM nhưng có dung lượng lưu trữ cao hơn, được sử dụng bởi một số hệ thống trò chơi điện tử nhất định
DVD-ROMdanh từViết tắt của Digital Versatile Disc read-only memory: một đĩa DVD có nội dung có thể đọc được nhưng không thể ghi được
Old World ROMdanh từKiểu máy Macintosh sử dụng chip bộ nhớ chỉ đọc
New World ROMdanh từPhần sụn, cụ thể là bootROM, được giới thiệu trên máy tính Macintosh vào năm 1998 cùng với chiếc iMac đầu tiên

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Ngôn ngữ Romani
  1. The Romani language.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Rom

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ, tính từ
  1. mượn từ Romanirrom“Romani man”
  2. từ tiếng Phạnडोमḍoma“member of a caste of itinerant musicians and dancers”

Cùng gốc (doublet)Dom

danh từ riêng

Tạo ngược từ Romford

AI