Dịch

Romani

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɹɒm.ni/US/ˈɹoʊ.mə.ni/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người Romanidanh từA member of the Roma, a nomadic people originating in modern-day Pakistan or Northwest India and traditionally having an itinerant way of life, living widely dispersed across Europe and speaking a language that is related to Hindi.
  2. Tiếng Romanidanh từ riêngThe Indo-Aryan lect of the Roma people, or one of its sublects (such as Roma, Sinti, Romanichal, etc), closely related to Hindi and Rajasthani.
  3. Họ Romanidanh từ riêngA surname
  4. Thuộc về người Romanitính từkhông so sánh (not comparable)Of or belonging to the Roma people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RomaniDạng gốc (base form)
  2. RomaniesSố nhiều (plural)
  3. RomanisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Para-Romanidanh từ riêngCác ngôn ngữ hỗn hợp thuộc phân loại phi Indo-Aryan có chứa sự pha trộn đáng kể từ ngôn ngữ Romani
Vlax Romanidanh từ riêngPhương ngữ của tiếng Romani được nói ở Bosnia, Herzegovina, Romania, Albania và Hungary
Sinte Romanidanh từ riêngNgôn ngữ Romani chịu ảnh hưởng của Đức được sử dụng bởi khoảng 300.000 người Sinti và Roma ở Đức, Áo, Pháp và các khu vực lân cận
Balkan Romanidanh từ riêngMột trong nhiều phương ngữ của tiếng Romani, được sử dụng bởi các nhóm người ở vùng Balkan
Romani studiesdanh từLĩnh vực nghiên cứu liên quan đến văn hóa, lịch sử và ngôn ngữ của người Romani
Kalo Finnish Romanidanh từ riêngBiến thể của ngôn ngữ Romani được nói bởi người Roma ở Phần Lan
Romano-tiền tốLiên quan đến Rome hoặc La Mã

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, danh từ riêng, tính từ
  1. từ Romaniromani
danh từ riêng
  1. từ tiếng ÝRomani

Ví dụ

  • .Người Romani từ lâu đã bị phân biệt đối xử.
  • , “” , .Hàng năm, cộng đồng người Romani địa phương, vẫn bị nhiều người gọi là 'gypsies', lại đốt lửa mừng mùa thu hoạch.
  • ?Bạn có nói tiếng Romani không?

AI