Nghĩa chính
- Người Romanidanh từA member of the Roma, a nomadic people originating in modern-day Pakistan or Northwest India and traditionally having an itinerant way of life, living widely dispersed across Europe and speaking a language that is related to Hindi.
- Tiếng Romanidanh từ riêngThe Indo-Aryan lect of the Roma people, or one of its sublects (such as Roma, Sinti, Romanichal, etc), closely related to Hindi and Rajasthani.
- Họ Romanidanh từ riêngA surname
- Thuộc về người Romanitính từkhông so sánh (not comparable)Of or belonging to the Roma people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Para-Romanidanh từ riêng | danh từ riêng | Các ngôn ngữ hỗn hợp thuộc phân loại phi Indo-Aryan có chứa sự pha trộn đáng kể từ ngôn ngữ Romani |
| Vlax Romanidanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ của tiếng Romani được nói ở Bosnia, Herzegovina, Romania, Albania và Hungary |
| Sinte Romanidanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Romani chịu ảnh hưởng của Đức được sử dụng bởi khoảng 300.000 người Sinti và Roma ở Đức, Áo, Pháp và các khu vực lân cận |
| Balkan Romanidanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong nhiều phương ngữ của tiếng Romani, được sử dụng bởi các nhóm người ở vùng Balkan |
| Romani studiesdanh từ | danh từ | Lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến văn hóa, lịch sử và ngôn ngữ của người Romani |
| Kalo Finnish Romanidanh từ riêng | danh từ riêng | Biến thể của ngôn ngữ Romani được nói bởi người Roma ở Phần Lan |
| Romano-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến Rome hoặc La Mã |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc RomaniNguồn gốc (etymology)
danh từ, danh từ riêng, tính từ
- từ Romaniromani
danh từ riêng
- từ tiếng ÝRomani
Ví dụ
- .Người Romani từ lâu đã bị phân biệt đối xử.
- , “” , .Hàng năm, cộng đồng người Romani địa phương, vẫn bị nhiều người gọi là 'gypsies', lại đốt lửa mừng mùa thu hoạch.
- ?Bạn có nói tiếng Romani không?