Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
roma
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng viết khác của Romadanh từAlternative letter-case form of Roma (“a variety of tomato”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- romaDạng gốc (base form)
- romasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roma tomato | Cà chua roma | |
| Ruska Romadanh từ | danh từ | Phân nhóm lớn nhất của người Romani ở Nga và Belarus, với tàn dư nhỏ hơn ở các quốc gia khác |
| Roma locuta est, causa finita estcụm từ | cụm từ | Cuộc thảo luận đã kết thúc |
Họ từ (word family)
cùng gốc romaVí dụ
- (), , , ( ); .Thay rau củ bằng cà chua roma (đã bỏ hạt), khoai tây bi hấp, cà rốt và đậu gà (đã rửa và để ráo nước); thêm một chút bột cà ri vào sốt giấm dầu giọt.
- "" ".""Roma" là từ đảo chữ của "amor".
- .Bà ngoại tôi là người mang một nửa dòng máu Roma.