Dịch

Domari

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên của một dân tộc có nguồn gốc từ Pakistan hoặc Tây Bắc Ấn Độ và có truyền thống sống lưu động, sống rải rác khắp Pakistan, Trung Đông và Bắc Phi và nói một ngôn ngữ liên quan đến tiếng Hindidanh từA member of a people originating in Pakistan or Northwest India and traditionally having an itinerant way of life, living widely dispersed across Pakistan, Middle East and North Africa that speak a language related to Hindi.
  2. Ngôn ngữ Ấn-Aryan được người Dom sử dụng trên khắp Trung Đông, Bắc Phi, Kavkaz, Trung Á và Ấn Độdanh từ riêngAn Indo-Aryan language spoken by the Dom people across the Middle East, North Africa, the Caucasus, Central Asia, and India.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Gypsy Trung Đông
  1. A Middle Eastern Gypsy.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnडोमḍoma“member of a low caste of travelling musicians and dancers”

Cùng gốc (doublet)Rom

AI