Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên riêng unisex, một dạng của Dominic hoặc Dominiquedanh từ riêngA unisex given name, a form of Dominic or Dominique.
- Nhóm dân tộc Ấn-Aryan, chủ yếu sinh sống ở Trung Đông và Bắc Phi.danh từ riêngAn Indo-Aryan ethnic group, living mainly in the Middle East and North Africa.
- Danh hiệu dành cho hoàng gia và các giáo sĩ cấp cao ở Bồ Đào Nha và Brazil.danh từA title given to royalty and high-ranking ecclesiastics in Portugal and Brazil.
- Danh hiệu dành cho các quan chức tu viện Công giáo La Mã.danh từA title given to Roman Catholic monastic dignitaries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DomDạng gốc (base form)
- DomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dom.tính từ | tính từ | Viết tắt của domestic |
| Dom Pedrodanh từ | danh từ | Loại cocktail Nam Phi được làm từ kem và rượu whisky |
| 'domdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của condom |
| -domhậu tố | hậu tố | Tạo thành danh từ biểu thị điều kiện hoặc trạng thái của từ gốc |
| dom/medanh từ | danh từ | Kẻ thống trị trung lập về giới tính trong một mối quan hệ bạo dâm |
| non-domdanh từ | danh từ | Người có nơi cư trú ở một quốc gia khác, cho phép họ tránh phải trả thuế ở Vương quốc Anh đối với các khoản thu nhập không thuộc Vương quốc Anh |
| dom dropdanh từ | danh từ | Trạng thái tinh thần sa sút mà kẻ thống trị phải trải qua sau khi chơi BDSM |
| DOM treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Document Object Model |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Người Di-gan Trung Đông
- A Middle Eastern Gypsy.
Họ từ (word family)
cùng gốc DomNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Bồ Đào Nhadom
- từ tiếng Latinhdominus
Ví dụ
- , , , corpse-burners.
- Theatro .