Rock
danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Họ người Anhdanh từ riêngA topographic surname from Middle English for someone living near a rock or an oak ( atter + oke ).
- Tên nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Làng ven biển thuộc Cornwall, Anhdanh từ riêngA coastal village in St Minver Lowlands parish, north Cornwall (OS grid ref SW9375).
- Xóm thuộc Devon, Anhdanh từ riêngA hamlet in Membury parish, East Devon district, Devon (OS grid ref ST2702).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- RockDạng gốc (base form)
- Rocky (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- RockonBiểu hiện của lễ kỷ niệm
- RockupĐến một địa điểm hoặc hoạt động một cách tự nhiên hoặc bất ngờ mà không báo trước hoặc cảnh báo trước
- RockoutTiệc tùng hoặc chơi nhạc rock, punk rock, grunge hoặc metal nặng
Cụm từ khác (phrase)the RockBiệt danh của Gibraltar: một lãnh thổ phụ thuộc của Vương quốc Anh, ở mũi phía nam của Bán đảo Iberiapunk rockThể loại nhạc rock gắn liền với các bài hát ngắn, ồn ào, tràn đầy năng lượng được chơi trên guitar điện và trống và sử dụng ca từ giận dữ, xúc phạm và/hoặc chính trịrock bandBan nhạc rockrock musicNhạc rock, rockrock bottomMức thấp nhất có thểclassic rockĐịnh dạng chương trình phát thanh bao gồm nhạc hard rock từ giữa những năm 1960 đến năm 1980 hoặc muộn hơn
17 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 17
Làng thuộc Northumberland
- Làng thuộc Northumberland, AnhA village in Rennington parish, northern Northumberland (OS grid ref NU2020).
Ví dụ
- 27. Smith’s – .
- Tom's " ."
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc RockNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiatter
- từ tiếng Bắc Âu cổrokkr“distaff”