Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đátính từShaking, swaying or moving back and forth.
- Tuyệt vời, đỉnh caotính từExcellent; great.
- Sự đung đưa, sự lắc lưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The motion of something that rocks.
- Hiện tại phân từ và danh động từ của rockđộng từpresent participle and gerund of rock
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rockingDạng gốc (base form)
- rockingsSố nhiều (plural)
- more rockingSo sánh hơn (comparative)
- most rockingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rocking chairdanh từ | danh từ | Ghế rocking |
| gray rockingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gray rock method |
| rocking treedanh từ | danh từ | Trục để treo khung dệt |
| rocking beamdanh từ | danh từ | Chùm dao động trong một máy phát tự động |
| rocking pierdanh từ | danh từ | Trụ được cố định bằng một khớp nối di động để cho phép nó lắc lư nhẹ |
| rocking gratedanh từ | danh từ | Dạng thanh đốt, trong đó các phần của vỉ có thể được lắc hoặc nghiêng để phá vỡ clinker trong lửa hoặc để thả lửa sau một ngày làm việc |
| rocking horsedanh từ | danh từ | Đồ chơi của trẻ em bao gồm một con ngựa (thường bằng gỗ) gắn trên xích đu hoặc xích đu |
| rocking stooldanh từ | danh từ | Chiếc ghế bập bênh |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự lăn hạt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lăn hạt, sự đánh nhám bản đồngThe abrading of a copper plate with a rocker, preparatory to mezzotinting.
Họ từ (word family)
cùng gốc rockingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , ; ; .Không phải bộ phận nào của cây cũng dùng được cho mục đích này, vì một số cành có thể không đủ chẽ; những cành khác có thể không đủ khỏe; và số khác lại chịu quá nhiều sự đung đưa của gió.
- .Nơi này đang vô cùng sôi động.
- !Tôi rất thích ghế bập bênh!