Dịch

rocking

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹɒkɪŋ/US/ˈɹɑkɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đátính từShaking, swaying or moving back and forth.
  2. Tuyệt vời, đỉnh caotính từExcellent; great.
  3. Sự đung đưa, sự lắc lưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The motion of something that rocks.
  4. Hiện tại phân từ và danh động từ của rockđộng từpresent participle and gerund of rock

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rockingDạng gốc (base form)
  2. rockingsSố nhiều (plural)
  3. more rockingSo sánh hơn (comparative)
  4. most rockingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rocking chairdanh từGhế rocking
gray rockingdanh từĐồng nghĩa với gray rock method
rocking treedanh từTrục để treo khung dệt
rocking beamdanh từChùm dao động trong một máy phát tự động
rocking pierdanh từTrụ được cố định bằng một khớp nối di động để cho phép nó lắc lư nhẹ
rocking gratedanh từDạng thanh đốt, trong đó các phần của vỉ có thể được lắc hoặc nghiêng để phá vỡ clinker trong lửa hoặc để thả lửa sau một ngày làm việc
rocking horsedanh từĐồ chơi của trẻ em bao gồm một con ngựa (thường bằng gỗ) gắn trên xích đu hoặc xích đu
rocking stooldanh từChiếc ghế bập bênh

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự lăn hạt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lăn hạt, sự đánh nhám bản đồngThe abrading of a copper plate with a rocker, preparatory to mezzotinting.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ; ; .Không phải bộ phận nào của cây cũng dùng được cho mục đích này, vì một số cành có thể không đủ chẽ; những cành khác có thể không đủ khỏe; và số khác lại chịu quá nhiều sự đung đưa của gió.
  • .Nơi này đang vô cùng sôi động.
  • !Tôi rất thích ghế bập bênh!

AI