Nghĩa chính
- Ghế rockingdanh từA chair with a curved base which can be gently rocked (swung) back and forth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rocking chairDạng gốc (base form)
- rocking chairsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rocking-chair moneydanh từ | danh từ | Trợ cấp thất nghiệp |
| nervous as a long-tailed cat in a room full of rocking chairstính từ | tính từ | Vô cùng lo lắng |
Ví dụ
- .
- Ziri .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)