Dịch

Rich

danh từ riêng (proper noun)
/ɹɪt͡ʃ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên thân mật của Richarddanh từ riêngA diminutive of the male given name Richard.
  2. Họ Richdanh từ riêngA surname transferred from the given name.
  3. Thị trấn thuộc quận Cook, tiểu bang Illinoisdanh từ riêngA township in Cook County, Illinois.
  4. Thị trấn thuộc quận Anderson, tiểu bang Kansasdanh từ riêngA township in Anderson County, Kansas.

Cụm từ (phrase)

rich kiddanh từĐứa trẻ, thanh thiếu niên hoặc thanh niên xuất thân từ một gia đình giàu có, đặc biệt là người phô trương sự giàu có hoặc đặc quyền của mình
oil-richtính từCó nguồn dầu mỏ dồi dào
rich mandanh từNhà giàu
eat the richcụm từBiểu hiện khinh thường chủ nghĩa tư bản và người giàu, đòi hỏi sự phân phối lại của cải một cách công bằng
get-rich-quicktính từTrong một âm mưu, tuyên bố mang lại lợi nhuận lớn một cách nhanh chóng, không có cơ hội thành công thực tế, nhằm thu hút những nạn nhân đầu tư cả tin
strike it richđộng từPhát tài bất ngờ
iron-richtính từChứa hàm lượng sắt cao
rich bitchdanh từNgười phụ nữ vừa giàu có lại bị coi là kiêu ngạo, ích kỷ và có quyền

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn thuộc quận Lapeer
  1. Thị trấn thuộc quận Lapeer, tiểu bang MichiganA township in Lapeer County, Michigan.

AI