Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên thân mật của Richarddanh từ riêngA diminutive of the male given name Richard.
- Họ Richdanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Thị trấn thuộc quận Cook, tiểu bang Illinoisdanh từ riêngA township in Cook County, Illinois.
- Thị trấn thuộc quận Anderson, tiểu bang Kansasdanh từ riêngA township in Anderson County, Kansas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rich kiddanh từ | danh từ | Đứa trẻ, thanh thiếu niên hoặc thanh niên xuất thân từ một gia đình giàu có, đặc biệt là người phô trương sự giàu có hoặc đặc quyền của mình |
| oil-richtính từ | tính từ | Có nguồn dầu mỏ dồi dào |
| rich mandanh từ | danh từ | Nhà giàu |
| eat the richcụm từ | cụm từ | Biểu hiện khinh thường chủ nghĩa tư bản và người giàu, đòi hỏi sự phân phối lại của cải một cách công bằng |
| get-rich-quicktính từ | tính từ | Trong một âm mưu, tuyên bố mang lại lợi nhuận lớn một cách nhanh chóng, không có cơ hội thành công thực tế, nhằm thu hút những nạn nhân đầu tư cả tin |
| strike it richđộng từ | động từ | Phát tài bất ngờ |
| iron-richtính từ | tính từ | Chứa hàm lượng sắt cao |
| rich bitchdanh từ | danh từ | Người phụ nữ vừa giàu có lại bị coi là kiêu ngạo, ích kỷ và có quyền |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn thuộc quận Lapeer
- Thị trấn thuộc quận Lapeer, tiểu bang MichiganA township in Lapeer County, Michigan.
Họ từ (word family)
cùng gốc RichNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .