Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Họ người gốc Walesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Welsh [in turn originating as a patronymic].
- Thị trấn cũ thuộc hạt San Bernardino, bang California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former town in the Rice Valley, San Bernardino County, California.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Cloud, bang Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Cloud County, Kansas.
- Thành phố thuộc hạt Benton, bang Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Benton County, Minnesota.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RiceDạng gốc (base form)
- RicesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)white riceGạo trắng, cơm trắngbrown riceGạo lứtrice and beansMón ăn đơn giản, được nhiều người ưa chuộng làm từ cơm và đậu nấu chín ăn kèmblack riceGạo nếp cẩmred riceMón cơm làm từ cà chua; một loại thức ăn tâm hồn từ Nam Carolinarice milkChất lỏng dạng sữa làm từ gạo và được sử dụng làm chất thay thế sữa, nguyên liệu nấu ăn hoặc đồ uống
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Putnam
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Putnam, bang Ohio, Hoa KỳAn unincorporated community in Putnam County, Ohio.
Ví dụ
- , . Clinton’s 1990.
Họ từ (word family)
cùng gốc RiceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng WalesRhys
- từ tiếng Anh cổhris“brushwood, shrubbery”
- từ tiếng Phápris“smile, laughter”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha