Dịch

red rice

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛd ˈɹaɪs/US/ˈɹɛd ˈɹaɪs/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Món cơm làm từ cà chua; một loại thức ăn tâm hồn từ Nam Carolinadanh từkhông đếm được (uncountable)A dish of rice made with tomatoes; a kind of soul food from South Carolina.
  2. Lúa hoang có vỏ trấu màu đỏ và hạt màu trắng hồng được coi là một loại cỏ dại không được ưa chuộng trên các cánh đồng lúa ở miền Nam Hoa Kỳ nhưng lại có hạt có giá trị dinh dưỡng tương đương với gạo thông thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Wild rice with a red husk and pinkish white seed that is considered an objectionable weed in the rice fields of the southern U.S. but that has grain which is comparable to common rice in nutritive value.
  3. Oryza longistaminata.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
  4. Oryza punctata.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)

3 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Camargue red ricedanh từLoại gạo đỏ được trồng ở vùng đất ngập nước thuộc vùng Camargue ở miền nam nước Pháp
Bhutanese red ricedanh từLoại gạo hạt vừa được trồng ở Vương quốc Bhutan ở phía đông dãy Himalaya và là loại gạo chủ yếu của người dân Bhutan

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Oryza rufipogon.
  1. không đếm được (uncountable)Oryza rufipogon.chưa dịch

Ví dụ

  • .
  • , ?
  • , ?

AI