Dịch

RICE

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phương pháp RICEdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of rest, ice, compression, elevation (“a treatment method for soft-tissue injuries”).
  2. Bảng ICEdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of reaction, initial, change, equilibrium (“a tabular system for keeping track of changing concentrations in an equilibrium reaction”).
  3. Động cơ đốt trong pistondanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of reciprocating internal combustion engine.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phương pháp RICE
  1. không đếm được (uncountable)Acronym of rest, immobilization, cold, elevation (“a treatment method for soft-tissue injuries”).

Ví dụ

  • , […] […] , . […]Người quản lý chăm sóc chào Beth và Jim khi họ chuẩn bị rời đi, và đề nghị đưa cho họ tài liệu về phương pháp RICE cùng vật lý trị liệu. Sau đợt điều trị bằng RICE, Bác sĩ Meredith khuyến nghị phục hồi chức năng để tăng cường sức mạnh cho mắt cá chân để Beth có thể lấy lại thể lực.
  • , , .Phương pháp RICE là kỹ thuật tự chăm sóc đơn giản nhằm giảm sưng, dịu đau và đẩy nhanh quá trình hồi phục.

AI