RICE
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phương pháp RICEdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of rest, ice, compression, elevation (“a treatment method for soft-tissue injuries”).
- Bảng ICEdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of reaction, initial, change, equilibrium (“a tabular system for keeping track of changing concentrations in an equilibrium reaction”).
- Động cơ đốt trong pistondanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of reciprocating internal combustion engine.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phương pháp RICE
- không đếm được (uncountable)Acronym of rest, immobilization, cold, elevation (“a treatment method for soft-tissue injuries”).
Ví dụ
- , […] […] , . […]Người quản lý chăm sóc chào Beth và Jim khi họ chuẩn bị rời đi, và đề nghị đưa cho họ tài liệu về phương pháp RICE cùng vật lý trị liệu. Sau đợt điều trị bằng RICE, Bác sĩ Meredith khuyến nghị phục hồi chức năng để tăng cường sức mạnh cho mắt cá chân để Beth có thể lấy lại thể lực.
- , , .Phương pháp RICE là kỹ thuật tự chăm sóc đơn giản nhằm giảm sưng, dịu đau và đẩy nhanh quá trình hồi phục.
Họ từ (word family)
cùng gốc RICE- ricecelDi sản của Đông Á (đặc biệt là Trung Quốc)danh từ
- ricebirdCon chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)danh từ
- ricebowlBát để đựng cơmdanh từ
- ricefishCác họ thuộc họ Adrianichthyidae gồm khoảng 27 loài cá vây tia nhỏ, nhiều loài trong số đó được tìm thấy ở các cánh đồng lúa Nhật Bảndanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha