Nghĩa chính
- Giao thức RESTdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of representational state transfer.
- Lý thuyết chuẩn mở rộngdanh từ riêngAcronym of Revised Extended Standard Theory.
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc RESTVí dụ
- . , .Tốc độ hô hấp là 12 lần mỗi phút.