Dịch

rest on

động từ (verb)
US/ˌɹɛst ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen, xem rest, onđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see rest, on.
  2. Phụ thuộc vàođộng từTo depend on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rest onNguyên thể (infinitive)
  2. rests onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rested onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. resting onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rest on one's laurelsđộng từNgủ quên trên chiến thắng
rest one's caseđộng từKết thúc việc trình bày bằng chứng của một người trong phiên tòa
rest one's soulđộng từMong muốn một người có thể tìm thấy sự bình yên ở thế giới bên kia

Ví dụ

  • .
  • !
  • ?

AI