Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem rest, onđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see rest, on.
- Phụ thuộc vàođộng từTo depend on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rest onNguyên thể (infinitive)
- rests onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rested onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- resting onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rest on one's laurelsđộng từ | động từ | Ngủ quên trên chiến thắng |
| rest one's caseđộng từ | động từ | Kết thúc việc trình bày bằng chứng của một người trong phiên tòa |
| rest one's soulđộng từ | động từ | Mong muốn một người có thể tìm thấy sự bình yên ở thế giới bên kia |
Ví dụ
- .
- !
- ?