RAT
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xét nghiệm kháng nguyên nhanhdanh từđếm được (countable)Initialism of rapid antigen test.
- Hệ thống vận tải khu vực nhanhdanh từđếm được (countable)Initialism of Rapid Area Transit.
- Tua bin khí nén khẩn cấpdanh từđếm được (countable)Initialism of ram air turbine.
- Mã độc truy cập từ xadanh từđếm được (countable)Initialism of remote-access Trojan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RATDạng gốc (base form)
- RATsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)rat raceCuộc đua ganh đua khốc liệtsmell a ratNghi ngờ có điều khuất tấtrat runCon đường nhỏ, thường là đường nhỏ được một lượng lớn phương tiện giao thông sử dụng làm đường tắt hoặc để tránh tắc nghẽn trên các tuyến đường chính hơnpack ratNgười thích tích trữ đồ đạcpoor as a ratĐồng nghĩa với poor as a church mouse'ratDạng tỉnh lược của muskrat
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuyết các lựa chọn thay thế phù hợp
- không đếm được (uncountable)Initialism of relevant alternatives theory.
Họ từ (word family)
cùng gốc RATNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha