Prussian
C1tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc Phổtính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Prussia.
- Tiếng Phổdanh từ riêngThe Prussian language; see Old Prussian and New Prussian.
- Người Phổdanh từA native or inhabitant of the geographical region of Prussia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PrussianDạng gốc (base form)
- PrussiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Prussiantính từ, danh từ riêng, danh từ | tính từ, danh từ riêng, danh từ | Liên quan đến ngôn ngữ hoặc người Phổ cổ |
| Prussian tondanh từ | danh từ | Hai nghìn bảng; một tấn ngắn |
| Prussian reddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Kali ferricyanide, K₃[Fe(CN)₆], một loại muối tinh thể sắt có độc tính cao của kali xyanua được sử dụng làm chất màu |
| Low Prussiandanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ của Đông Hạ Đức phát triển ở Phổ (Tây Phổ, Danzig và một phần của Đông Phổ), chịu ảnh hưởng ở một mức độ nào đó bởi tiếng Hà Lan cũng như tiếng Baltic và tiếng Slav, sau năm 1945 được nói trong cộng đồng người bị trục xuất ở Đức, hiện đã tuyệt chủng, ngoại trừ dưới dạng phương ngữ con gái của nó là Plautdietsch |
| New Prussiantính từ, danh từ riêng, danh từ | tính từ, danh từ riêng, danh từ | Sự tái tạo hiện đại của ngôn ngữ Phổ cổ, được sử dụng bởi các cộng đồng thí điểm ở Litva, Ba Lan và các nơi khác |
| East Prussiantính từ | tính từ | Của hoặc từ Đông Phổ |
| High Prussiandanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ Đông Trung Đức trước đây được sử dụng ở phần lớn Đông Phổ |
| Prussian bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Chất màu xanh đậm, sáng không hòa tan, ferrocyanide sắt (tương đương với ferricyanide sắt), được sử dụng trong sơn và nhuộm, và làm thuốc giải độc cho một số loại ngộ độc kim loại nặng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người Phổ
- A citizen of the German state of Prussia.
- A member of or a person descended from the Baltic ethnic group which inhabited Prussia.
- A member of or a person descended from the German ethnic group which settled in Prussia.
Họ từ (word family)
cùng gốc PrussianNguồn gốc (etymology)
Prussia-an
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Giới quý tộc Junker là hình mẫu tiêu biểu của người Phổ.
- ; .Một số quốc gia có quân đội; quân đội Phổ lại có một quốc gia.
- 1806, .Nhưng vào năm 1806, Napoleon đã đè bẹp nhà nước Phổ.